TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研判

yánpàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHIÊN PHÁN

研判 nghĩa là Nghiên cứu và đưa ra kết luận.

Nghĩa của 研判

yánpàn

NGHIÊN PHÁNĐộng từ
  1. Nghiên cứu và đưa ra kết luận
  2. Phán đoán
  3. Xác định

Câu hỏi thường gặp

研判 nghĩa là gì?

研判 (yánpàn) nghĩa là Nghiên cứu và đưa ra kết luận.

研判 đọc thế nào?

研判 đọc là yánpàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 研判 là gì?

Âm Hán Việt của 研判 là "nghiên phán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.