研制
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 研製
研制 nghĩa là Nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển.
Nghĩa của 研制
yánzhì
NGHIÊN CHẾĐộng từphồn thể 研製- Nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
Câu hỏi thường gặp
研制 nghĩa là gì?
研制 (yánzhì) nghĩa là Nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển.
研制 đọc thế nào?
研制 đọc là yánzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 研制 là gì?
Âm Hán Việt của 研制 là "nghiên chế".