TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研制

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yánzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 研製

Âm Hán Việt NGHIÊN CHẾ

研制 nghĩa là Nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển.

Nghĩa của 研制

yánzhì

NGHIÊN CHẾĐộng từphồn thể 研製
  1. Nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển

Câu hỏi thường gặp

研制 nghĩa là gì?

研制 (yánzhì) nghĩa là Nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển.

研制 đọc thế nào?

研制 đọc là yánzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 研制 là gì?

Âm Hán Việt của 研制 là "nghiên chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.