TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研制过程

yánzhìguòchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 研製過程

Âm Hán Việt NGHIÊN CHẾ QUÁ TRÌNH

研制过程 nghĩa là môi trường sản xuất.

Nghĩa của 研制过程

yánzhìguòchéng

NGHIÊN CHẾ QUÁ TRÌNHphồn thể 研製過程
  1. Môi trường sản xuất

Câu hỏi thường gặp

研制过程 nghĩa là gì?

研制过程 (yánzhìguòchéng) nghĩa là môi trường sản xuất.

研制过程 đọc thế nào?

研制过程 đọc là yánzhìguòchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 研制过程 là gì?

Âm Hán Việt của 研制过程 là "nghiên chế quá trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.