TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研定

yándìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHIÊN ĐỊNH

研定 nghĩa là Quyết định sau khi điều tra.

Nghĩa của 研定

yándìng

NGHIÊN ĐỊNH
  1. Quyết định sau khi điều tra
  2. Xem xét và quyết định

Câu hỏi thường gặp

研定 nghĩa là gì?

研定 (yándìng) nghĩa là Quyết định sau khi điều tra.

研定 đọc thế nào?

研定 đọc là yándìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 研定 là gì?

Âm Hán Việt của 研定 là "nghiên định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.