TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研拟

yánnǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 研擬

Âm Hán Việt NGHIÊN NGHĨ

研拟 nghĩa là Điều tra và lập kế hoạch.

Nghĩa của 研拟

yánnǐ

NGHIÊN NGHĨĐộng từphồn thể 研擬
  1. Điều tra và lập kế hoạch

Câu hỏi thường gặp

研拟 nghĩa là gì?

研拟 (yánnǐ) nghĩa là Điều tra và lập kế hoạch.

研拟 đọc thế nào?

研拟 đọc là yánnǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 研拟 là gì?

Âm Hán Việt của 研拟 là "nghiên nghĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.