TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研磨

yánmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHIÊN MA

研磨 nghĩa là nghiền, mài.

Nghĩa của 研磨

yánmó

NGHIÊN MAĐộng từ
  1. Nghiền
  2. Mài
  3. Mài giũa
  4. Mài mòn
  5. Đá mài
  6. Cái chày

Câu hỏi thường gặp

研磨 nghĩa là gì?

研磨 (yánmó) nghĩa là nghiền, mài.

研磨 đọc thế nào?

研磨 đọc là yánmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 研磨 là gì?

Âm Hán Việt của 研磨 là "nghiên ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.