研讨
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 研討
研讨 nghĩa là thảo luận.
Nghĩa của 研讨
yántǎo
NGHIÊN THẢOĐộng từphồn thể 研討- Thảo luận
Từ ghép có 研讨
Câu hỏi thường gặp
研讨 nghĩa là gì?
研讨 (yántǎo) nghĩa là thảo luận.
研讨 đọc thế nào?
研讨 đọc là yántǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 研讨 là gì?
Âm Hán Việt của 研讨 là "nghiên thảo".