TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研讨会

yántǎohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 研討會

Âm Hán Việt NGHIÊN THẢO HỘI

研讨会 nghĩa là diễn đàn thảo luận, hội thảo.

Nghĩa của 研讨会

yántǎohuì

NGHIÊN THẢO HỘIDanh từphồn thể 研討會
  1. Diễn đàn thảo luận
  2. Hội thảo

Câu hỏi thường gặp

研讨会 nghĩa là gì?

研讨会 (yántǎohuì) nghĩa là diễn đàn thảo luận, hội thảo.

研讨会 đọc thế nào?

研讨会 đọc là yántǎohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 研讨会 là gì?

Âm Hán Việt của 研讨会 là "nghiên thảo hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.