TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研钵

yánbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 研缽

Âm Hán Việt NGHIÊN BÁT

研钵 nghĩa là cối.

Nghĩa của 研钵

yánbō

NGHIÊN BÁTDanh từphồn thể 研缽
  1. Cối (bát để nghiền với chày)

Câu hỏi thường gặp

研钵 nghĩa là gì?

研钵 (yánbō) nghĩa là cối.

研钵 đọc thế nào?

研钵 đọc là yánbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 研钵 là gì?

Âm Hán Việt của 研钵 là "nghiên bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.