砧骨 nghĩa là Xương đe trong tai giữa, truyền rung động âm thanh từ xương búa đến xương bàn đạp.
Nghĩa của 砧骨
zhēngǔ
Danh từ
Xương đe trong tai giữa, truyền rung động âm thanh từ xương búa đến xương bàn đạp
Câu hỏi thường gặp
砧骨 nghĩa là gì?
砧骨 (zhēngǔ) nghĩa là Xương đe trong tai giữa, truyền rung động âm thanh từ xương búa đến xương bàn đạp.
砧骨 đọc thế nào?
砧骨 đọc là zhēngǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.