TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砫

zhǔ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 10

砫 nghĩa là bài vị tổ tiên.

Nghĩa của 砫

zhǔ

  1. Bài vị tổ tiên

Câu hỏi thường gặp

砫 nghĩa là gì?

砫 (zhǔ) nghĩa là bài vị tổ tiên.

砫 đọc thế nào?

砫 đọc là zhǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.