TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破发

pòfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破發

Âm Hán Việt PHÁ PHÁT

破发 nghĩa là Rơi xuống dưới giá phát hành.

Nghĩa của 破发

pòfā

PHÁ PHÁTphồn thể 破發
  1. cổ phiếu Rơi xuống dưới giá phát hành
  2. vận động viên tennis Bẻ gãy ván giao bóng (viết tắt của 破发球局 (pòfāqiújú))

Câu hỏi thường gặp

破发 nghĩa là gì?

破发 (pòfā) nghĩa là Rơi xuống dưới giá phát hành.

破发 đọc thế nào?

破发 đọc là pòfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 破发 là gì?

Âm Hán Việt của 破发 là "phá phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.