TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破口

pòkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ KHẨU

破口 nghĩa là rách hoặc vết rách.

Nghĩa của 破口

pòkǒu

PHÁ KHẨUDanh từ, Động từ
  1. Rách hoặc vết rách
  2. Bị rách (ví dụ: quần áo)
  3. Không kiềm chế (ví dụ: chửi bới)

Từ ghép có 破口

Thành ngữ có 破口

Câu hỏi thường gặp

破口 nghĩa là gì?

破口 (pòkǒu) nghĩa là rách hoặc vết rách.

破口 đọc thế nào?

破口 đọc là pòkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 破口 là gì?

Âm Hán Việt của 破口 là "phá khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.