TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破坏无遗

pòhuàiwúyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破壞無遺

Âm Hán Việt PHÁ HOẠI VÔ DI

破坏无遗 nghĩa là Hư hỏng không thể sửa chữa.

Nghĩa của 破坏无遗

pòhuàiwúyí

PHÁ HOẠI VÔ DIphồn thể 破壞無遺
  1. Hư hỏng không thể sửa chữa

Câu hỏi thường gặp

破坏无遗 nghĩa là gì?

破坏无遗 (pòhuàiwúyí) nghĩa là Hư hỏng không thể sửa chữa.

破坏无遗 đọc thế nào?

破坏无遗 đọc là pòhuàiwúyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 破坏无遗 là gì?

Âm Hán Việt của 破坏无遗 là "phá hoại vô di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.