TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破局

pòjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ CỤC

破局 nghĩa là sụp đổ.

Nghĩa của 破局

pòjú

PHÁ CỤCĐộng từ, Danh từ
  1. Sụp đổ (kế hoạch, đàm phán, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

破局 nghĩa là gì?

破局 (pòjú) nghĩa là sụp đổ.

破局 đọc thế nào?

破局 đọc là pòjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 破局 là gì?

Âm Hán Việt của 破局 là "phá cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.