TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破旧立新

pòjiùlìxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破舊立新

Âm Hán Việt PHÁ CỰU LẬP TÂN

破旧立新 nghĩa là đổi mới.

Nghĩa của 破旧立新

pòjiùlìxīn

PHÁ CỰU LẬP TÂNphồn thể 破舊立新
  1. Loại bỏ cái cũ để mang vào cái mới (thành ngữ); đổi mới

Câu hỏi thường gặp

破旧立新 nghĩa là gì?

破旧立新 (pòjiùlìxīn) nghĩa là đổi mới.

破旧立新 đọc thế nào?

破旧立新 đọc là pòjiùlìxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 破旧立新 là gì?

Âm Hán Việt của 破旧立新 là "phá cựu lập tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.