TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破片杀伤

pòpiànshāshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破片殺傷

Âm Hán Việt PHÁ PHIẾN SÁT THƯƠNG

破片杀伤 nghĩa là mảnh văng.

Nghĩa của 破片杀伤

pòpiànshāshāng

PHÁ PHIẾN SÁT THƯƠNGphồn thể 破片殺傷
  1. quân sự Mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

破片杀伤 nghĩa là gì?

破片杀伤 (pòpiànshāshāng) nghĩa là mảnh văng.

破片杀伤 đọc thế nào?

破片杀伤 đọc là pòpiànshāshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 破片杀伤 là gì?

Âm Hán Việt của 破片杀伤 là "phá phiến sát thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.