TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破甲弹

pòjiǎdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破甲彈

Âm Hán Việt PHÁ GIÁP ĐẠN

破甲弹 nghĩa là đạn xuyên giáp.

Nghĩa của 破甲弹

pòjiǎdàn

PHÁ GIÁP ĐẠNphồn thể 破甲彈
  1. Đạn xuyên giáp

Câu hỏi thường gặp

破甲弹 nghĩa là gì?

破甲弹 (pòjiǎdàn) nghĩa là đạn xuyên giáp.

破甲弹 đọc thế nào?

破甲弹 đọc là pòjiǎdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 破甲弹 là gì?

Âm Hán Việt của 破甲弹 là "phá giáp đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.