TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破瓜

pòguā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ QUA

破瓜 nghĩa là mất trinh, hoa rơi.

Nghĩa của 破瓜

pòguā

PHÁ QUAĐộng từ
  1. con gái Mất trinh
  2. Hoa rơi
  3. Người con gái tròn 16 tuổi
  4. đàn ông Đến tuổi 64

Câu hỏi thường gặp

破瓜 nghĩa là gì?

破瓜 (pòguā) nghĩa là mất trinh, hoa rơi.

破瓜 đọc thế nào?

破瓜 đọc là pòguā (pinyin).

Âm Hán Việt của 破瓜 là gì?

Âm Hán Việt của 破瓜 là "phá qua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.