TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破碎

pòsuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ TOÁI

破碎 nghĩa là đập vỡ thành mảnh, vỡ tan.

Nghĩa của 破碎

pòsuì

PHÁ TOÁIĐộng từ, Tính từ
  1. Đập vỡ thành mảnh
  2. Vỡ tan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 破碎

Trái nghĩa

Thành ngữ có 破碎

Câu hỏi thường gặp

破碎 nghĩa là gì?

破碎 (pòsuì) nghĩa là đập vỡ thành mảnh, vỡ tan.

破碎 đọc thế nào?

破碎 đọc là pòsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 破碎 là gì?

Âm Hán Việt của 破碎 là "phá toái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.