Nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh
Đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn
Câu hỏi thường gặp
破茧成蝶 nghĩa là gì?
破茧成蝶 (pòjiǎnchéngdié) nghĩa là Nghĩa đen phá kén thành bướm.
破茧成蝶 đọc thế nào?
破茧成蝶 đọc là pòjiǎnchéngdié (pinyin).
Âm Hán Việt của 破茧成蝶 là gì?
Âm Hán Việt của 破茧成蝶 là "phá kiển thành điệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.