TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破茧成蝶

pòjiǎnchéngdié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破繭成蝶

Âm Hán Việt PHÁ KIỂN THÀNH ĐIỆP

破茧成蝶 nghĩa là Nghĩa đen phá kén thành bướm.

Nghĩa của 破茧成蝶

pòjiǎnchéngdié

PHÁ KIỂN THÀNH ĐIỆPphồn thể 破繭成蝶
  1. thành ngữ Nghĩa đen phá kén thành bướm
  2. Nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh
  3. Đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn

Câu hỏi thường gặp

破茧成蝶 nghĩa là gì?

破茧成蝶 (pòjiǎnchéngdié) nghĩa là Nghĩa đen phá kén thành bướm.

破茧成蝶 đọc thế nào?

破茧成蝶 đọc là pòjiǎnchéngdié (pinyin).

Âm Hán Việt của 破茧成蝶 là gì?

Âm Hán Việt của 破茧成蝶 là "phá kiển thành điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.