TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破胆寒心

pòdǎnhánxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破膽寒心

Âm Hán Việt PHÁ ĐẢM HÀN TÂM

破胆寒心 nghĩa là sợ mất mật.

Nghĩa của 破胆寒心

pòdǎnhánxīn

PHÁ ĐẢM HÀN TÂMphồn thể 破膽寒心
  1. Sợ mất mật

Câu hỏi thường gặp

破胆寒心 nghĩa là gì?

破胆寒心 (pòdǎnhánxīn) nghĩa là sợ mất mật.

破胆寒心 đọc thế nào?

破胆寒心 đọc là pòdǎnhánxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 破胆寒心 là gì?

Âm Hán Việt của 破胆寒心 là "phá đảm hàn tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.