TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破解

pòjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ GIẢI

破解 nghĩa là phá vỡ, giải thích.

Nghĩa của 破解

pòjiě

PHÁ GIẢIĐộng từ
  1. Phá vỡ (một ràng buộc, hạn chế, v.v.)
  2. Giải thích
  3. Khám phá
  4. Giải mã
  5. Phá (phần mềm)

Câu hỏi thường gặp

破解 nghĩa là gì?

破解 (pòjiě) nghĩa là phá vỡ, giải thích.

破解 đọc thế nào?

破解 đọc là pòjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 破解 là gì?

Âm Hán Việt của 破解 là "phá giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.