TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破读

pòdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破讀

Âm Hán Việt PHÁ ĐỘC

破读 nghĩa là đọc sai.

Nghĩa của 破读

pòdú

PHÁ ĐỘCDanh từphồn thể 破讀
  1. nghĩa đen Đọc sai
  2. Cách phát âm của một ký tự khác với tiêu chuẩn

Câu hỏi thường gặp

破读 nghĩa là gì?

破读 (pòdú) nghĩa là đọc sai.

破读 đọc thế nào?

破读 đọc là pòdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 破读 là gì?

Âm Hán Việt của 破读 là "phá độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.