破题 nghĩa là Cách viết mà chủ đề chính được tiếp cận trực tiếp từ đầu.
Nghĩa của 破题
pòtí
PHÁ ĐỀĐộng từ, Danh từphồn thể 破題
Cách viết mà chủ đề chính được tiếp cận trực tiếp từ đầu
Trái ngược với 冒题 (màotí)
Câu hỏi thường gặp
破题 nghĩa là gì?
破题 (pòtí) nghĩa là Cách viết mà chủ đề chính được tiếp cận trực tiếp từ đầu.
破题 đọc thế nào?
破题 đọc là pòtí (pinyin).
Âm Hán Việt của 破题 là gì?
Âm Hán Việt của 破题 là "phá đề".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.