TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破鞋

pòxié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ HÀI

破鞋 nghĩa là giày rách, giày sờn.

Nghĩa của 破鞋

pòxié

PHÁ HÀIDanh từ
  1. Giày rách
  2. Giày sờn
  3. Một người đàn bà lẳng lơ
  4. Lăng loàn

Câu hỏi thường gặp

破鞋 nghĩa là gì?

破鞋 (pòxié) nghĩa là giày rách, giày sờn.

破鞋 đọc thế nào?

破鞋 đọc là pòxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 破鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 破鞋 là "phá hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.