TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破颜

pòyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破顏

Âm Hán Việt PHÁ NHAN

破颜 nghĩa là nở nụ cười, nở.

Nghĩa của 破颜

pòyán

PHÁ NHANphồn thể 破顏
  1. Nở nụ cười
  2. Nở

Câu hỏi thường gặp

破颜 nghĩa là gì?

破颜 (pòyán) nghĩa là nở nụ cười, nở.

破颜 đọc thế nào?

破颜 đọc là pòyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 破颜 là gì?

Âm Hán Việt của 破颜 là "phá nhan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.