TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砸锅卖铁

záguōmàitiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砸鍋賣鐵

砸锅卖铁 nghĩa là Sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có.

Nghĩa của 砸锅卖铁

záguōmàitiě

Cụm từphồn thể 砸鍋賣鐵
  1. thành ngữ Sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có

Câu hỏi thường gặp

砸锅卖铁 nghĩa là gì?

砸锅卖铁 (záguōmàitiě) nghĩa là Sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có.

砸锅卖铁 đọc thế nào?

砸锅卖铁 đọc là záguōmàitiě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.