砸碎
giọng máy của trình duyệt
砸碎 nghĩa là nghiền nát, đập vụn.
Nghĩa của 砸碎
zásuì
- Nghiền nát
- Đập vụn
Câu hỏi thường gặp
砸碎 nghĩa là gì?
砸碎 (zásuì) nghĩa là nghiền nát, đập vụn.
砸碎 đọc thế nào?
砸碎 đọc là zásuì (pinyin).
砸碎 nghĩa là nghiền nát, đập vụn.
砸碎 (zásuì) nghĩa là nghiền nát, đập vụn.
砸碎 đọc là zásuì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.