硅肺病 nghĩa là bệnh bụi phổi silic, bệnh phổi thợ mài.
Nghĩa của 硅肺病
guīfèibìng
KHUÊ PHẾ BỆNH
Bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)
Bệnh phổi thợ mài
Cũng viết là 矽末病
Câu hỏi thường gặp
硅肺病 nghĩa là gì?
硅肺病 (guīfèibìng) nghĩa là bệnh bụi phổi silic, bệnh phổi thợ mài.
硅肺病 đọc thế nào?
硅肺病 đọc là guīfèibìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 硅肺病 là gì?
Âm Hán Việt của 硅肺病 là "khuê phế bệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.