Đá sial (chứa silic và nhôm, nên tương đối nhẹ, tạo thành các mảng lục địa)
Câu hỏi thường gặp
硅铝质 nghĩa là gì?
硅铝质 (guīlǚzhì) nghĩa là đá sial.
硅铝质 đọc thế nào?
硅铝质 đọc là guīlǚzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 硅铝质 là gì?
Âm Hán Việt của 硅铝质 là "khuê lữ chất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.