TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硍

kèn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 11

硍 nghĩa là Tiếng ầm ầm của đá lăn.

Nghĩa của 硍

kèn

  1. Tiếng ầm ầm của đá lăn

Câu hỏi thường gặp

硍 nghĩa là gì?

硍 (kèn) nghĩa là Tiếng ầm ầm của đá lăn.

硍 đọc thế nào?

硍 đọc là kèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.