TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硕大

shuòdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碩大

Âm Hán Việt THẠC ĐẠI

硕大 nghĩa là to, lớn.

Nghĩa của 硕大

shuòdà

THẠC ĐẠITính từphồn thể 碩大
  1. To
  2. Lớn
  3. Khổng lồ

Thành ngữ có 硕大

Câu hỏi thường gặp

硕大 nghĩa là gì?

硕大 (shuòdà) nghĩa là to, lớn.

硕大 đọc thế nào?

硕大 đọc là shuòdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 硕大 là gì?

Âm Hán Việt của 硕大 là "thạc đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.