硕士生 (shuòshìshēng) nghĩa là Sinh viên học thạc sĩ.
硕士生 đọc thế nào?
硕士生 đọc là shuòshìshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 硕士生 là gì?
Âm Hán Việt của 硕士生 là "thạc sĩ sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.