TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硕果

shuòguǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碩果

Âm Hán Việt THẠC QUẢ

硕果 nghĩa là thành tựu lớn, tác phẩm vĩ đại.

Nghĩa của 硕果

shuòguǒ

THẠC QUẢDanh từphồn thể 碩果
  1. Thành tựu lớn
  2. Tác phẩm vĩ đại
  3. Thành công rực rỡ

Từ ghép có 硕果

Thành ngữ có 硕果

  • 硕果仅存 — Chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại

Câu hỏi thường gặp

硕果 nghĩa là gì?

硕果 (shuòguǒ) nghĩa là thành tựu lớn, tác phẩm vĩ đại.

硕果 đọc thế nào?

硕果 đọc là shuòguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 硕果 là gì?

Âm Hán Việt của 硕果 là "thạc quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.