TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硕果累累

shuòguǒlěilěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碩果累累

Âm Hán Việt THẠC QUẢ LŨY LŨY

硕果累累 nghĩa là trĩu quả, phì nhiêu.

Nghĩa của 硕果累累

shuòguǒlěilěi

THẠC QUẢ LŨY LŨYphồn thể 碩果累累
  1. Trĩu quả
  2. Phì nhiêu (cây cối)
  3. Nhiều thành tựu nổi bật

Câu hỏi thường gặp

硕果累累 nghĩa là gì?

硕果累累 (shuòguǒlěilěi) nghĩa là trĩu quả, phì nhiêu.

硕果累累 đọc thế nào?

硕果累累 đọc là shuòguǒlěilěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 硕果累累 là gì?

Âm Hán Việt của 硕果累累 là "thạc quả lũy lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.