硕果累累 (shuòguǒlěilěi) nghĩa là trĩu quả, phì nhiêu.
硕果累累 đọc thế nào?
硕果累累 đọc là shuòguǒlěilěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 硕果累累 là gì?
Âm Hán Việt của 硕果累累 là "thạc quả lũy lũy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.