TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硝

xiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiêu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu

硝 nghĩa là diêm tiêu.

Nghĩa của 硝

xiāo

TIÊU
  1. Diêm tiêu
  2. Thuộc da (làm da)

Từ ghép có 硝

Thành ngữ có 硝

  • 硝烟滚滚 — Khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt

Câu hỏi thường gặp

硝 nghĩa là gì?

硝 (xiāo) nghĩa là diêm tiêu.

硝 đọc thế nào?

硝 đọc là xiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 硝 là gì?

Âm Hán Việt của 硝 là "tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.