TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硝基苯

xiāojīběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU CƠ BỔN

硝基苯 nghĩa là Nitrobenzene.

Nghĩa của 硝基苯

xiāojīběn

TIÊU CƠ BỔNDanh từ
  1. Nitrobenzene
  2. Benzoil nitrate (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

硝基苯 nghĩa là gì?

硝基苯 (xiāojīběn) nghĩa là Nitrobenzene.

硝基苯 đọc thế nào?

硝基苯 đọc là xiāojīběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 硝基苯 là gì?

Âm Hán Việt của 硝基苯 là "tiêu cơ bổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.