硝烟滚滚 nghĩa là Khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt.
Nghĩa của 硝烟滚滚
xiāoyāngǔngǔn
TIÊU YÊN CỔN CỔNphồn thể 硝煙滾滾
thành ngữ Khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt
Câu hỏi thường gặp
硝烟滚滚 nghĩa là gì?
硝烟滚滚 (xiāoyāngǔngǔn) nghĩa là Khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt.
硝烟滚滚 đọc thế nào?
硝烟滚滚 đọc là xiāoyāngǔngǔn (pinyin).
Âm Hán Việt của 硝烟滚滚 là gì?
Âm Hán Việt của 硝烟滚滚 là "tiêu yên cổn cổn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.