TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硝酸银

xiāosuānyín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硝酸銀

Âm Hán Việt TIÊU TOAN NGÂN

硝酸银 nghĩa là bạc nitrat.

Nghĩa của 硝酸银

xiāosuānyín

TIÊU TOAN NGÂNDanh từphồn thể 硝酸銀
  1. Bạc nitrat

Câu hỏi thường gặp

硝酸银 nghĩa là gì?

硝酸银 (xiāosuānyín) nghĩa là bạc nitrat.

硝酸银 đọc thế nào?

硝酸银 đọc là xiāosuānyín (pinyin).

Âm Hán Việt của 硝酸银 là gì?

Âm Hán Việt của 硝酸银 là "tiêu toan ngân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.