TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硫化

liúhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU HÓA

硫化 nghĩa là lưu hoá.

Nghĩa của 硫化

liúhuà

LƯU HÓAĐộng từ
  1. Lưu hoá (lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh và nhiệt)

Từ ghép có 硫化

Câu hỏi thường gặp

硫化 nghĩa là gì?

硫化 (liúhuà) nghĩa là lưu hoá.

硫化 đọc thế nào?

硫化 đọc là liúhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 硫化 là gì?

Âm Hán Việt của 硫化 là "lưu hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.