TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硫化氢

liúhuàqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硫化氫

Âm Hán Việt LƯU HÓA KHINH

硫化氢 nghĩa là lưu huỳnh hydro hóa.

Nghĩa của 硫化氢

liúhuàqīng

LƯU HÓA KHINHDanh từphồn thể 硫化氫
  1. Hydro sulfua H2S
  2. Lưu huỳnh hydro hóa

Câu hỏi thường gặp

硫化氢 nghĩa là gì?

硫化氢 (liúhuàqīng) nghĩa là lưu huỳnh hydro hóa.

硫化氢 đọc thế nào?

硫化氢 đọc là liúhuàqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 硫化氢 là gì?

Âm Hán Việt của 硫化氢 là "lưu hóa khinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.