TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硫黄

liúhuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硫黃

Âm Hán Việt LƯU HOÀNG

硫黄 nghĩa là lưu huỳnh.

Nghĩa của 硫黄

liúhuáng

LƯU HOÀNGDanh từphồn thể 硫黃
  1. Lưu huỳnh

Câu hỏi thường gặp

硫黄 nghĩa là gì?

硫黄 (liúhuáng) nghĩa là lưu huỳnh.

硫黄 đọc thế nào?

硫黄 đọc là liúhuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 硫黄 là gì?

Âm Hán Việt của 硫黄 là "lưu hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.