TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠNH
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngạnh

硬 nghĩa là cứng, cứng nhắc, mạnh mẽ, kiên định.

Nghĩa của 硬

yìng

NGẠNH
  1. Cứng; cứng nhắc; rắn
  2. bóng Mạnh mẽ; kiên định
  3. Một cách kiên quyết; không thỏa hiệp
  4. Một cách khó khăn; vất vả
  5. Tốt (chất lượng); giỏi (người)
  6. về thức ăn No; đầy đặn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 硬

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 硬

Thành ngữ có 硬

Câu hỏi thường gặp

硬 nghĩa là gì?

硬 (yìng) nghĩa là cứng, cứng nhắc, mạnh mẽ, kiên định.

硬 đọc thế nào?

硬 đọc là yìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 硬 là gì?

Âm Hán Việt của 硬 là "ngạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.