TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬伤

yìngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硬傷

Âm Hán Việt NGẠNH THƯƠNG

硬伤 nghĩa là chấn thương, tổn thương.

Nghĩa của 硬伤

yìngshāng

NGẠNH THƯƠNGDanh từphồn thể 硬傷
  1. Chấn thương
  2. Tổn thương
  3. nghĩa bóng Lỗi nghiêm trọng
  4. Khuyết điểm
  5. Thiếu sót

Câu hỏi thường gặp

硬伤 nghĩa là gì?

硬伤 (yìngshāng) nghĩa là chấn thương, tổn thương.

硬伤 đọc thế nào?

硬伤 đọc là yìngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 硬伤 là gì?

Âm Hán Việt của 硬伤 là "ngạnh thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.