TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬化

yìnghuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠNH HÓA

硬化 nghĩa là trở nên cứng, xơ cứng.

Nghĩa của 硬化

yìnghuà

NGẠNH HÓAĐộng từ, Danh từ
  1. Trở nên cứng
  2. y học Xơ cứng
  3. nghĩa bóng Trở nên cứng nhắc trong quan điểm; cứng nhắc hoá

Từ ghép có 硬化

Câu hỏi thường gặp

硬化 nghĩa là gì?

硬化 (yìnghuà) nghĩa là trở nên cứng, xơ cứng.

硬化 đọc thế nào?

硬化 đọc là yìnghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 硬化 là gì?

Âm Hán Việt của 硬化 là "ngạnh hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.