TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬派

yìngpài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠNH PHÁI

硬派 nghĩa là cứng rắn, kiên quyết.

Nghĩa của 硬派

yìngpài

NGẠNH PHÁIDanh từ
  1. Cứng rắn
  2. Kiên quyết

Từ ghép có 硬派

Câu hỏi thường gặp

硬派 nghĩa là gì?

硬派 (yìngpài) nghĩa là cứng rắn, kiên quyết.

硬派 đọc thế nào?

硬派 đọc là yìngpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 硬派 là gì?

Âm Hán Việt của 硬派 là "ngạnh phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.