TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬目标

yìngmùbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硬目標

Âm Hán Việt NGẠNH MỤC TIÊU

硬目标 nghĩa là mục tiêu cứng.

Nghĩa của 硬目标

yìngmùbiāo

NGẠNH MỤC TIÊUphồn thể 硬目標
  1. Mục tiêu cứng

Câu hỏi thường gặp

硬目标 nghĩa là gì?

硬目标 (yìngmùbiāo) nghĩa là mục tiêu cứng.

硬目标 đọc thế nào?

硬目标 đọc là yìngmùbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 硬目标 là gì?

Âm Hán Việt của 硬目标 là "ngạnh mục tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.