TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬要

yìngyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠNH YẾU

硬要 nghĩa là Nhất quyết làm gì đó.

Nghĩa của 硬要

yìngyào

NGẠNH YẾUĐộng từ
  1. Nhất quyết làm gì đó
  2. Khăng khăng làm
  3. Quyết tâm hành động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 硬要

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

硬要 nghĩa là gì?

硬要 (yìngyào) nghĩa là Nhất quyết làm gì đó.

硬要 đọc thế nào?

硬要 đọc là yìngyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 硬要 là gì?

Âm Hán Việt của 硬要 là "ngạnh yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.