TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碇

dìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 椗, 矴

Âm Hán Việt ĐĨNH
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰石定 Mọi âm Hán Việt của chữ: đĩnh, đính

碇 nghĩa là mỏ neo.

Nghĩa của 碇

dìng

ĐĨNH
  1. Mỏ neo

dìng

ĐĨNHphồn thể 椗
  1. Biến thể của 碇 (dìng)

dìng

phồn thể 矴
  1. Biến thể của 碇 (dìng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

碇 nghĩa là gì?

碇 (dìng) nghĩa là mỏ neo.

碇 đọc thế nào?

碇 đọc là dìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 碇 là gì?

Âm Hán Việt của 碇 là "đĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.